tứ diện

Học thuật
Thân thiện
tứ diện

Một tứ diện đều được làm bằng nhựa trong suốt đặt trên bàn.

Định nghĩa
  1. Danh từ (Toán học):
    • Một hình khối trong không gian ba chiều, được giới hạn hoàn toàn bởi bốn mặt phẳng, mỗi mặt một hình tam giác. Một tứ diện bốn đỉnh, sáu cạnh bốn mặt.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Trong hình học không gian, tứ diện khối đa diện đơn giản nhất.
    • Bài toán yêu cầu tính thể tích của một tứ diện khi biết độ dài các cạnh.
    • Tứ diện đều tứ diện tất cả các mặt tam giác đều bằng nhau.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Tứ diện đều": Một loại tứ diện đặc biệt, trong đó cả bốn mặt đều các tam giác đều cạnh bằng nhau. Đây một trong năm khối đa diện đều (Platonic solid).

    • Khối tứ diện đều tính đối xứng cao.
  • "Tứ diện vuông": Một loại tứ diện ba cạnh xuất phát từ một đỉnh đôi một vuông góc với nhau.

    • Công thức tính thể tích tứ diện vuông khá đơn giản.
  • "Tọa độ tứ diện": Các phương pháp xác định vị trí của một điểm trong không gian liên quan đến một tứ diện cho trước.

Biến thể từ liên quan
  • Tam giác (danh từ): Hình phẳng ba cạnh, thành phần cơ bản tạo nên mặt của tứ diện.
  • Khối đa diện (danh từ): Hình trong không gian được giới hạn bởi các đa giác phẳng, tứ diện một trường hợp đặc biệt.
  • Hình chóp (danh từ): Khối đa diện một mặt đáy đa giác các mặt bên tam giác chung đỉnh. Tứ diện có thể được coi hình chóp đáy tam giác.
  • Tetrahedron (danh từ): Thuật ngữ tiếng Anh tương đương với "tứ diện".
Từ đồng nghĩa/Gần nghĩa
  • Khối bốn mặt: Cách gọi khác dựa vào đặc điểm hình học (bốn mặt tam giác).
Lưu ý sử dụng
  • Từ "tứ diện" chủ yếu được sử dụng trong ngữ cảnh toán học, hình học các lĩnh vực kỹ thuật liên quan.
  • Không nên nhầm lẫn với các khối đa diện khác như "lục diện" (khối lập phương, 6 mặt) hay "bát diện" (8 mặt).
tứ diện

Một tứ diện đều được làm bằng nhựa trong suốt đặt trên bàn.

  1. (toán) Khối giới hạn bởi bốn mặt tam giác.

Từ gần giống